Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

PHÂN BIỆT
을 / 를

1. CÔNG THỨC :

N không có patchim + 를.
Ví dụ: 사과를; 과자를
(사과: quả táo; 과자: bánh quy)

N có patchim + 을.
Ví dụ: 책을; 밥을
(책: sách; 밥: cơm)

HỘI THOẠI CHỦ ĐỀ TIỂU TỪ TÂN NGỮ 을/를

A : 무슨 운동을 좋아해요?
(Bạn thích môn thể thao nào?)
B : 축구를 좋아해요.
(Tôi thích bóng đá.)

A : 무엇을 배워요?
(Bạn học gì đấy?)
B : 한국어를 배워요.
(Tôi học tiếng Hàn Quốc.)

A : 오늘 누구를 만나요?
(Hôm nay bạn gặp ai?)
B : 여자 친구를 만나요.
(Tôi gặp bạn gái.)

2. CHỨC NĂNG VÀ VÍ DỤ :

A) Theo sau danh từ đóng vai trò bổ ngữ của động từ (bổ ngữ là thành phần bổ nghĩa cho động từ).

언제 밥을 먹었어요?
(Bạn đã ăn cơm khi nào vậy?)

오늘 오후에 친구를 만날 거예요.
(Chiều tối nay tôi sẽ gặp người bạn.)

어제 백화점에서 옷을 샀어요.
(Hôm qua tôi đã mua áo ở trung tâm thương mại.)


B) Với các động từ có hình thái “DANH TỪ + 하다” giống như "공부하다, 요리하다, 청소하다" có thể sử dụng bởi dạng “DANH TỪ + 을/를 + 하다”.

저는 한국어 공부를 해요.
= 저는 한국어를 공부해요.
(Tôi học tiếng Hàn.)

친구가 방 청소를 해요.
= 친구가 방을 청소해요.
(Bạn tôi dọn dẹp phòng.)

LƯU Ý MỘT SỐ CÁCH DÙNG ĐẶC BIỆT :

1. Một số động từ cần có tiểu từ tân ngữ

먹다 (ăn), 마시다 (uống), 좋아하다 (thích), 읽다 (đọc), 보다 (xem), 만나다 (gặp), 사다 (mua), 가르치다 (dạy), 배우다 (học), và 쓰다 (viết).

2. Trong văn nói thì “을/를” có khi bị lược bỏ không dùng tới.

영어(를) 잘 해요? (Anh có giỏi tiếng Anh không?)

3. Với các động từ có hình thái "DANH TỪ + 하다" (N하다)

Các động từ có dạng N하다 như trên
공부하다 (học), 수영하다 (bơi), 운동하다 (vận động), 산책하다 (đi bộ) có thể thêm 을/를 sau N và được viết đầy đủ thành 공부를 하다, 수영을 하다, 운동을 하다, 산책을 하다.

Khi đó, N vẫn có nghĩa tương ứng:
공부 (việc học), 수영 (việc bơi), 운동 (việc vận động), 산책 (việc đi bộ)
Tuy nhiên với các động từ như 좋아하다 (thích) và 싫어하다 (ghét), vì 좋아 và 싫어 không phải danh từ nên hình thức 좋아하다 và 싫어하다 là hình thức cố định.


4. Trường hợp đặc biệt: 뭐 해요?

Đại từ nghi vấn 무엇 có thể được tỉnh lược thành 무어, sau đó được rút gọn thành 뭐. Vì thế, câu hỏi 뭐를 해요? Có thể được rút gọn thành 뭘 해요?, trong văn nói có thể được rút gọn thêm thành 뭐 해요?

무엇 => 무어 => 뭐
무엇을 해요? => 뭐를 해요? => 뭘 해요? => 뭐 해요?

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!