Hechin Hyejin
Hechin Hyejin
HECHIN GROUP CO., LTD
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
Button Click Example
Home
Button Click Example
Album tiếng Hàn
Button Click Example
Các khóa học
Button Click Example
Các tài liệu
Button Click Example
Liên quan Topik
Button Click Example
My Team
Button Click Example
Trọn bộ giáo trình
Button Click Example
Font chữ Hàn
Button Click Example
Tuyển dụng
Button Click Example
Hỏi & đáp
Button Click Example
Sách & đồ cute
Button Click Example
donate
TOPIK
CẬP NHẬT MẪU GIẤY THI TOPIK MỚI NHẤT (TOPIK 96) (듣기/읽기/쓰기 답안지)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 3 & 4
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2025
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 1 & 2
TỔNG HỢP 150 NGỮ PHÁP TOPIK
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 54
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 53
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 51
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 52
Tổng hợp CÁC ĐỀ VIẾT TOPIK (쓰기)
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2024
LIÊN QUAN TOPIK
TỔNG HỢP ĐỀ THI TOPIK VÀ ĐÁP ÁN
Khóa Luyện thi Topik
ALL POST
Album từ vựng tiếng Hàn – Editing
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TOPIK
DONATE
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP TỪ VỰNG HÁN HÀN THEO PHÁT ÂM
Album tục ngữ tiếng Hàn
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHUYÊN NGÀNH
TỔNG HỢP PODCAST TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP BÀI ĐỌC TIẾNG HÀN
MY TEAM
CỔNG THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ
TỔNG HỢP 2236 TỪ VỰNG HÁN HÀN
HỎI & ĐÁP
Album nhạc Hàn
Album so sánh tiếng Hàn
TỔNG HỢP SÁCH HỌC TIẾNG HÀN
CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN
CÁC TÀI LIỆU TIẾNG HÀN
ALBUM Tiếng Hàn
TRỌN BỘ CÁC GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN
FONT chữ Hàn
NGỮ PHÁP
N(으)로
1. Ý NGHĨA
A. CHỈ HƯỚNG ĐI VÀ HƯỚNG CHUYỂN ĐỘNG. THƯỜNG ĐI KÈM VỚI CÁC TỪ 가다, 오다, 다니다, 올라가다, 내려가다,....
Ví dụ:
1층으로 내려가세요.
(Xin hãy đi xuống tầng 1.)
B. CHỈ ĐỊA ĐIỂM HƯỚNG TỚI
Ví dụ:
이번 방학에는 서울로 여행을 떠나요.
(Vào kỳ nghỉ lần này, tôi đi du lịch đến Seoul.)
C. CHỈ PHƯƠNG THỨC/PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN
Ví dụ:
가위로 종이를 잘라요.
(Tôi cắt giấy bằng kéo.)
큰 목소리로 이야기해요.
(Nói bằng giọng lớn tiếng.)
버스로 가요.
(Tôi đi xe buýt.)
LƯU Ý:
*버스
를
타다.
(O)
*버스
로
타다.
(X)
D. CHỈ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU
Ví dụ:
숟가락으로 비빔밥을 먹어요.
(Tôi ăn cơm trộn bằng muỗng.)
밀가루로 빵을 만들어요.
(Tôi làm bánh mì bằng bột mì.)
E. CHỈ SỰ THAY ĐỔI, BIẾN ĐỔI
Ví dụ:
티셔츠를 양복으로 바꿔요.
(Tôi đổi áo thun sang bộ vest.)
2. CÁCH DÙNG
- N có 받침 thì N으로
Ví dụ:
볼펜 (bút bi) + 으로 => 볼펜으로
- N không có 받침 hoặc có 받침 là ㄹ thì N로
Ví dụ:
지우개 (cục tẩy) + 로 => 지우개로
연필 (bút chì) + 로 => 연필로
Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác
error:
Content is protected !!