Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V게

1. CHỨC NĂNG TRONG CÂU :

- Được sử dụng để chỉ MỨC ĐỘ hoặc PHƯƠNG PHÁP HÀNH ĐỘNG.
- Nó có CHỨC NĂNG NHƯ MỘT TRẠNG TỪ trong câu.


2. VÍ DỤ :

1) 결혼을 해서 행복하게 살고 있어요.
(Kết hôn rồi sống (một cách) thật hạnh phúc.)

2) 더러워진 옷을 깨끗하게 세탁했습니다.
(Tôi đã giặt thật sạch quần áo bẩn.)

3) 할인 마트에 가서 신발을 싸게 샀어요.
(Tôi đã đến siêu thị giảm giá và mua giày với giá rất rẻ.)

4) 저는 친구 관계에서 서로에 대한 믿음을 중요하게 생각해요.
(Tôi nghĩ sự tin tưởng lẫn nhau là điều quan trọng trong một tình bạn.)

5)
A: 머리는 어떻게 해 드릴까요?
(Bạn muốn mái tóc của mình được làm như thế nào?)
B: 더우니까 짧게 잘라 주세요.
(Vì trời nóng nên cắt ngắn giúp tôi nhé.)

Mặc dù trạng từ được thành lập bằng cách thêm -게 vào gốc của tính từ, nhưng có một số trường hợp trạng từ là một từ riêng, không kết hợp gốc tính từ với 게.


ví dụ :

많다 => 많이
영화가 슬퍼서 많이 물었습니다.
(Bộ phim buồn quá nên tôi đã khóc rất nhiều.)

이르다 => 일찍
매일 일찍 잠을 자는 게 좋습니다.
(Việc ngủ sớm mỗi ngày là rất tốt.)

Tổng hợp các NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN KHÁC sẽ được cập nhật tại ĐÂY, bạn hãy tham KHẢO thêm nếu cần nhé !!

error: Content is protected !!