- Được sử dụng trong CÂU NGHI VẤN để HỎI một cách lịch sự và mềm mại. - Được sử dụng chủ yếu ở nơi mang tính công cộng hoặc không thân thuộc.
2. CÁCH SỬ DỤNG :
. Với gốc tính từ kết thúc bằng nguyên âm sử dụng : Vㄴ가요? . Với gốc tính từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng : V은가요? . Với gốc động từ ở thì tương lai sử dụng : V(으)ㄹ 건가요? . Với danh từ : N인가요?
3. VÍ DỤ :
1) 한국 친구가 많은가요? (Bạn có nhiều bạn Hàn Quốc không?)
2) 다음주에 한국에 갈건가요? (Tuần sau anh định đi Hàn Quốc sao?)
3) A: 몇 살까지 무료 입장이 가능한가요? (Có thể vào cửa miễn phí đến mấy tuổi?) B: 경복궁은 만 24세까지 무료로 입장할 수 있습니다. (Bạn có thể vào cung Gyeongbokgung miễn phí cho đến năm 24 tuổi.)
4) A: 출장 일정이 바뀌었는데 호텔 예약 변경이 가능한가요? (Lịch trình chuyến công tác của tôi đã thay đổi. Tôi có thể thay đổi đặt phòng khách sạn không?) B: 네. 예약 번호와 변경 날짜를 알려 주시면 도와드리겠습니다. (Vâng. Vui lòng cung cấp số đặt chỗ và ngày thay đổi để chúng tôi có thể hỗ trợ.)
5) 어제 만난 사람은 한국 사람인가요? (Người anh gặp hôm qua là người Hàn Quốc hả?)
Tổng hợp các NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN KHÁC sẽ được cập nhật tại ĐÂY, bạn hãy tham KHẢO thêm nếu cần nhé !!