Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V(으)려다(가)

1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ + (으)려다가

2. CHỨC NĂNG VÀ VÍ DỤ :

어떤 일을 하려고 계획했지만 못 하게 되었을 때 사용하는 표현이다.
Đây là cách diễn đạt được sử dụng khi định thực hiện một việc nào đó nhưng lại không thể làm được (do có việc khác xen ngang)
Là dạng rút gọn của “(으)려고 하다가” và CHỦ NGỮ CỦA CẢ 2 VẾ PHẢI ĐỒNG NHẤT.

(내가) 커피를 주문하려다가 잠이 안 올 것 같아서 내 친구가 주스를 주문했다. (X)
(Tôi) định gọi cà phê, nhưng tôi cảm thấy mình không thể ngủ được nên bạn tôi đã gọi nước ép. (X)

=> (내가) 커피를 주문하려다가 잠이 안올 것 같아서 (내가) 주스를 주문했다. (O)
(Tôi) định gọi cà phê, nhưng tôi nghĩ mình sẽ không ngủ được, vì vậy (tôi) gọi nước ép. (O)

가: 다른 회사로 옮기려다가 생각이 바뀌어서 그냥 있기로 했어.
(Tớ định chuyển sang công ty khác thì thay đổi suy nghĩ và đã quyết định ở lại.)
나: 잘했어. 직장을 자주 옮기다 보면 안 좋은 점도 있거든.
(Làm đúng đó. Cứ thường xuyên đổi chỗ làm thì cũng có điểm không tốt đó.)

가: 봉사 활동 간다더니 잘 다녀왔어요?
(Nghe nói bạn tham gia hoạt động tình nguyện, mọi thứ ổn chứ?)
나: 아니요, 지난달에 떠나
려다가 집안에 갑자기 일이 생겨서 못 갔어요.
(Không, tháng trước mình định đi thì gia đình có chuyện đột xuất nên đã không thể đi được.)

가: 민수 씨가 이번에 전 재산을 자선 단체에 기부한다면서요?
(Nghe nói lần này Min-su quyên góp toàn bộ tài sản cho một tổ chức từ thiện?)
나: 네, 사업에 투자하
려다가 마음이 바뀌어서 자선 단체에 기부하기로 했대요.
(Vâng, nghe nói anh ấy định đầu tư kinh doanh thì lại đổi ý và quyên góp vô tổ chức từ thiện.)

외출을 하
려다가 비가 와서 그만 두었습니다.
(Tôi định ra ngoài thì trời mưa nên lại thôi.)

좀 더 참으
려다가 이야기를 하고 말았다.
(Tôi định cố nhịn thêm tí nữa thì rốt cuộc lại nói ra mất.)

삼층 건물을 지으
려다가 건축비 때문에 이층으로 지었어요.
(Họ định xây nhà 3 tầng nhưng do chi phí xây dựng nên đã xây có 2 tầng.)

Một vài ví dụ tạo câu ghép dùng “(으)려다(가)” từ hai câu riêng lẻ :

(1) 테니스를 치려고 했다. / 밖이 너무 추워서 집에서 책을 읽었다.
=> 테니스를 치
려다가 밖이 너무 추워서 집에서 책을 읽었다.
(Tôi định chơi tennis, nhưng trời bên ngoài quá lạnh nên tôi ở nhà và đọc sách.)

(2) 택시를 타고 가려고 했다. / 눈이 와서 지하철을 타고 갔다.
=> 택시를 타고 가
려다가 눈이 와서 지하철을 타고 갔다.
(Tôi định đi taxi nhưng trời bắt đầu đổ tuyết nên tôi đi tàu điện ngầm.)

(3) 공을 잡으려고 했다./ 바닥이 미끄러워서 넘어졌다.
=> 공을 잡으
려다가 바닥이 미끄러워서 넘어졌다.
(Tôi bị ngã khi cố bắt bóng vì sàn nhà trơn.)

(4) 머리를 짧게 자르려고 했다./ 긴 머리가 유행이라고 해서 안 잘랐다.
=> 머리를 짧게 자르
려다가 긴 머리가 유행이라고 해서 안 잘랐다.
(Tôi định cắt tóc ngắn nhưng tôi không cắt vì tóc dài đang là mốt.)

(5) 이사를 가려고 했다./ 집값이 너무 올라서 이 집에서 그냥 살기로 했다.
=> 이사를 가
려다가 집값이 너무 올라서 이 집에서 그냥 살기로 했다.
(Tôi đang nghĩ đến việc chuyển nhà, nhưng giá nhà tăng quá nhiều nên tôi quyết định ở lại ngôi nhà này.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!