Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V느라(고)

1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ + 느라(고)

자다 => 자느라고
읽다 => 읽느라고

2. CHỨC NĂNG VÀ VÍ DỤ :

A) Là ngữ pháp dùng để biểu hiện nội dung về trước trở thành nguyên nhân hoặc lý do của về sau. Lúc này ở về sau nảy sinh các tình huống, hoàn cảnh mang tính phủ định, tiêu cực, thường kết hợp với các từ như “못, 안, 지 않다, 힘들다, 바쁘다, 늦다, 정신이 없다…” (sử dụng một cách đặc trưng khi biểu hiện lý do của một việc nào đó không làm được hoặc trái với mong muốn). Có thể dịch tiếng Việt là “VÌ … NÊN", "VÌ MÃI / VÌ PHẢI (LO LÀM GÌ ĐÓ) … NÊN”

자느라고 전화를 못 받았어요.
(Vì mãi ngủ mà tôi đã không nghe được điện thoại.)

책을
읽느라고 잠을 못 잤어요.
(Vì mãi đọc sách mà tôi đã không thể ngủ.)

친구하고
이야기하느라고 학교에 늦었어요.
(Vì mãi nói chuyện với bạn nên tôi đã đến trường trễ.)

보고서를
쓰느라고 3일 밤을 못 잤어요.
(Vì phải viết báo cáo mà tôi đã không ngủ được 3 đêm rồi)

아이를
보느라고 출입국관리사무소에 갈 수가 없어요.
(Vì phải trông tụi nhỏ mà tôi không thể đi đến cục xuất nhập cảnh.)

요즘 퇴근 후에 한국어를
배우느라고 드라마를 못 봤어요.
(Gần đây vì việc học tiếng Hàn sau giờ làm việc mà tôi đã không thể xem phim truyền hình.)

회사 일도 바쁜데 김밥을
만드느라고 고생하셨어요.
(Bạn đã thật vất vả vì vẫn làm kimbap cho dù việc công ty cũng rất bận rộn.)

B) Chủ thể chủ ngữ ở hai về phải giống nhau.

친구가 시험공부를 하느라고 나는 친구를 만나지 못 했다. (X)
나는 시험공부를 하느라고 (나는) 친구를 만나지 못 했다. (O)
(Tôi vì lo học thi mà (tôi) đã không thể gặp gỡ bạn bè)

C) Không thể dùng với quá khứ “았/었”, thì của câu được thể hiện ở động từ về sau.

어제 공부했느라고 잠을 못 잤어요. (X)
어제 공부하느라고 잠을 못 잤어요. (O)
(Hôm qua vì mải lo học bài nên tôi đã không được ngủ.)

D) Không thể dùng với các động từ thể hiện một việc nào đó xuất hiện có tính nhất thời như “넘어지다, 일어나다, 알다, 모르다,...” hoặc với những việc nảy sinh không phải do ý chí, ý muốn của bản thân như “감기에 걸리다, 기침이 나다, 길이 막히다…”

감기에 걸리느라고 학교에 못 갔어요. (X)
감기에 걸려서 학교에 못 갔어요. (O)
(Vì bị cảm cúm nên tôi đã không thể đến trường)

아침에 늦게
일어나느라고 지각을 했어요. (X)
아침에 늦게 일어나서 지각을 했어요. (O)
(Vì dậy trễ vào buổi sáng nên tôi đã bị muộn giờ.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!