Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
다 된 죽에 코 빠뜨린다
(Nước mũi rơi vào nồi cháo đã nấu xong)


다 된 죽에 코 빠뜨린다
nước mũi rơi vào nồi cháo đã nấu xong


. 다 : tất cả
. 되다 : hoàn thành, trở thành
. 죽 : cháo
. 에 : vào
. 코 : mũi
. 빠뜨리다 : làm lọt xuống, đánh rơi, khiến cho rơi vào



NGHĨA ĐEN :
cháo thì phải nấu rất lâu mới xong, mà bất cẩn để nước mũi rơi vào
-> bỏ luôn nổi cháo

NGHĨA BÓNG :
việc gần như đã hoàn thành thì bị thất bại vì một sai lầm trong phút chốc



거의 다 이뤄진 일이 한순간의 실수로 실패로 돌아갔다

. 거의 : gần như
. 다 : tất cả
. 이루어진 일 : việc đạt được
. 한순간 : một khoảnh khắc
. 의 : của
. 실수 : lỗi lầm, sai lầm
. 실패로 돌아갔다 : rơi vào thất bại

. N(으)로 : bằng, với


ví dụ :
làm PPT gần xong, ấn lộn nút mất hết trơn


error: Content is protected !!