NGHĨA : dù là bất cứ việc gì thì sau khi đạt đến đỉnh điểm cũng sẽ suy giảm
무슨 일이든 절정에 달한 뒤에는 쇠퇴하게 된다
. 무슨 일 : việc gì, việc nào . 절정 : đỉnh điểm . 달하다 : đạt tới, đạt được . 뒤 (에) : sau khi . 쇠퇴하다 : suy giảm, suy tồn . N(이)든(지) : dù là . V하게 되다 : được, bị
và cũng được giải thích là
행운이 언제까지나 계속되지는 않는다 may mắn không kéo dài mãi mãi
. 행운 : may mắn . 언제까지나 : hoài, mãi . 계속되다 : được kéo dài, tiếp tục . V,A지 않다 : không V,A
ví dụ :
khi trúng số (được gọi là trăng tròn), mà mình biết đầu tư sinh lời thì vẫn giàu và giàu hơn xưa (trăng vẫn tròn), nếu tiêu xài hoang phí, thì đến lúc nào đó sẽ chẳng còn gì (trăng khuyết dần)
Tương tự :
1. Vật cực tất phản 2. Thịnh cực ắt suy 3. Cuộc đời có thăng thì cũng có trầm 4. Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời