Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[NGỮ PHÁP]
DANH TỪ + 에 따르면

Hãy đọc đoạn hội thoại sau :

A : 여보, 우리 아파트 1층에 있는 어린이집에서 자리가 생겼다 고 연락이 왔어요.
(Mình à, nhà trẻ ở tầng 1 chung cư chúng ta có chỗ nên liên lạc đã đến ạ.)
B : 거기는 대기자가 많다고 하지 않았어요?
(Ở đó không phải nghe nói là danh sách người đợi nhiều lắm sao?)
A : 다문화가족에게는 입소 우선순위를 준대요. 그래서 생각보 다 빨리 자리가 생겼어요.
(Nghe nói là đưa thứ tự ưu tiên vào cho gia đình đa văn hóa ạ. Vì thế mà có được chỗ nhanh hơn suy nghĩ ạ.)
B : 동네 엄마들의 인터넷 카페에서 인기가 많은 어린이집이라 면서요?
(Ở internet cafe của các bà mẹ trong xóm thì nghe nói là nhà trẻ được ưa chuộng hả?)
A : 네, 엄마들
말에 따르면 거기 선생님들이 아이들을 정말 잘 돌봐준대요.
(Đúng vậy, theo như lời những bà mẹ thì nghe nói các giáo viên ở đó trông coi trẻ thực sự rất tốt ạ.)
B : 난 무엇보다 어린이집이 가까운 게 제일 마음에 들어요.
(Anh hài lòng nhất với nhà trẻ ở gần hơn là bất cứ cái gì khác.)


1. CÔNG THỨC :

DANH TỪ + 에 따르면

2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

A) Được gắn vào danh từ dùng khi vừa trích dẫn sự thật nào đó ở phần sau của câu vừa làm sáng tỏ nguồn của nội dung được trích dẫn. Dịch sang tiếng Việt là : “THEO…, THEO NHƯ…”.

* Phần sau của câu là câu trích dẫn nên cuối câu thường sử dụng các biểu hiện dẫn dụng gián tiếp như “-ㄴ/는다고 하다, (이)라고 하다, 대요, (이)래요”.
* 에 따르면 thường dùng trong văn nói và viết khi cần trích dẫn nguồn thông tin.


신문 기사에 따르면 요즘 출산율이 떨어지고 있다고 합니다.
(Theo như bài báo thì nghe nói là dạo này tỷ lệ sinh đang giảm.)

일기예보에 따르면 오늘 오후부터 전국에 비가 온다고 합니다.
(Theo dự báo thời tiết thì nghe nói là bắt đầu từ chiều hôm nay trời sẽ mưa trên toàn quốc.)

의사 선생님
말씀에 따르면 내일 퇴원해도 좋대요.
(Theo như lời bác sĩ thì nghe nói là ngày mai xuất viện cũng tốt.)

판매원에 따르면 이옷은 요즘 인기가 아주 많다고 합니다.
(Theo như người bán hàng thì gần đây chiếc áo này rất thịnh hành.)

보도에 따르면 사망자가 열 명이나 된다.
(Theo báo cáo cho biết thì có 10 người tử vong.)


안내 방송에 따르면 도착이 20분 정도 늦어질 것이다.
(Theo thông báo thì việc đến nơi sẽ bị chậm khoảng 20 phút.)


통계청 자료에 따르면 지난해 교통 사고가 크게 줄었다고 합니다.
(Theo tài liệu của Cục thống kê thì năm ngoái tai nạn giao thông đã giảm mạnh.)

뉴스에 따르면 오늘밤에 태풍이 온대요.
(Theo dự báo thời tiết thì đêm nay sẽ có bão.)

취업 정보 회사에
예측에 따르면 올해 취업률이 10%정 도 증가할 것이라고 합니다.
(Theo dự đoán của 1 công ty về việc làm thì tỷ lệ có việc làm sẽ tăng 10% trong năm nay.)

통계청에 따르면 베트남에서 실업률이 늘어납니다.
(Theo cục thống kê thì tỷ lệ thất nghiệp tại Việt Nam đang tăng lên.)


B) Có biểu hiện tương tự là “에 의하면”.

통계청 조사에 따르면 최근 취업률이 낮아지고 있다.
= 통계청
조사에 의하면 최근 취업률이 낮아지고 있다.
(Theo điều tra của Cục thống kê, tỉ lệ việc làm gần đây đang giảm xuống.)

통계청의 연구
조사에 의하면 2020년 1인 가구의 수가 크게 증가했다고 한다.
(Căn cứ theo điều tra nghiên cứu của sở thống kê thì số lượng hộ gia đình một người đang tăng lên nhanh chóng.)

연구
결과에 의하면 성인의 적절한 수면 시간은 7시간이라고 한다.
(Dựa theo kết quả nghiên cứu thì thời gian ngủ đầy đủ của người trưởng thành là 7 giờ.)


보도에 따르면 사망자가 열 명이나 된다.
= 보도에 의하면 사망자가 열 명이나 된다.
(Theo bản tin số người tử vong lên đến 10 người.)

안내
방송에 의하면 도착이 20분 정도 늦어질 것이다.
(Theo thông báo hướng dẫn, thời gian đến nơi sẽ bị trễ khoảng 20 phút.)


LƯU Ý :

1. Các danh từ đi kèm với “에 따르면” phải là các chuyên gia có uy tín và học thức cao hoặc nguồn thông tin chính thống.


-> giáo sư, bác sĩ, nhà nghiên cứu, ...
-> sách, báo, luận văn, bản tin, dự báo thời tiết, ...


2. Một số cụm từ thường dùng với “에 따르면”.

뉴스에 따르면 -> theo tin tức
연구 결과에 따르면 -> theo kết quả nghiên cứu
전문가 의견에 따르면 -> theo ý kiến chuyên gia
보도에 따르면 -> theo báo cáo, theo bản tin
소문에 따르면 -> theo tin đồn


SO SÁNH
VỚI CÁC CẤU TRÚC TƯƠNG TỰ

CẤU TRÚC Ý NGHĨA VÍ DỤ
에 따르면
Theo như (trích dẫn nguồn thông tin).
뉴스에 따르면 내일 비가 올거래요.
(Theo tin tức, ngày mai trời mưa.)
에 의하면
Theo như, dựa theo (nghĩa tương tự nhưng thường dùng trong văn viết).
전문가 의견에 의하면 이 약이효과가 크다고 합니다.
(Theo ý kiến chuyên gia, thuốc này có hiệu quả cao.)
에 비하면
So với.
작년에 비하면 올해는 날씨가더 더워요.
(So với năm ngoái, năm nay thời tiết nóng hơn.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!