[TỤC NGỮ] 될 성부른 나무는 떡잎부터 알아본다 (Cây có thể thành gỗ lớn thì từ mầm đã thấy được)
될성부른 나무는 떡잎부터 알아본다 nhận biết được cây tốt từ khi là lá mầm
. 될성부르다 : đầy triển vọng . 나무 : cây . 떡잎 : lá mầm, chồi non . 알아보다 : nhận biết, nhận ra . N부터 : từ N
NGHĨA : nhìn mầm biết cây
nhìn một người từ khi còn nhỏ thì có thể nhận ra được sau này họ sẽ trở thành người như thế nào
. 잘된 사람은 어려서부터 남달리 장래성이 엿보인다 (người thành công thường từ nhỏ đã bộc lộ rõ ràng triển vọng khác biệt)
.잘된 사람 : người giỏi (định ngữ) . 어리다 : nhỏ . 남달리 : một cách khác người . 장래성 : tính triển vọng . 엿보이다 : bộc lộ . N부터 : từ N
ví dụ :
3살인데 이렇게 잘 그리다니. 될 성부른 나무는 떡잎부터 알아본다더니 앞으로 화가가 될 거야 (mới 3 tuổi thôi mà đã vẽ đẹp như thế này. Đúng là nhìn mầm biết cây, sau này sẽ trở thành họa sĩ đó)