Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
마른하늘에 날벼락이다
(Sét đánh GIỮA trời quang)


마른하늘에 날벼락이다
sét đánh giữa trời quang


. 마르다 : khô ráo
. 하늘 : bầu trời
. 마른
하늘(에) : (trong) bầu trời khô (định ngữ)
. 날벼락 : sét đánh giữa ban ngày


NGHĨA : sét đánh giữa trời quang

. 뜻하지 않은 상황에서 당하게 된 큰 재난
(thảm họa lớn xảy ra một cách bất ngờ trong tình huống không dự đoán được)


. 뜻하지 않은 상황(에서) : (trong) tình huống không dự đoán được (định ngữ)
. 당하다 : bị, thiệt
. 큰 재난 : thảm họa lớn (định ngữ)
. V,A지 않다 : không
. V,A게 되다 : bị, trở nên V,A



. 갑자기 아주 나쁜 일을 당한다
(đột nhiên có điều gì đó rất tồi tệ xảy ra)

. 갑자기 : đột nhiên, bỗng nhiên
. 아주 : rất
. 나쁜
일(을) 당하다 : gặp phải chuyện xấu (định ngữ)


A : 지수야, 들었어?
(Jisoo à, bạn đã nghe gì chưa?)


B : 뭘?
(gì vậy?)


A : 네가 좋아하는 선배한테 여자 친구가 생겼다고
(mình đã nghe là tiền bối mà bạn thích có bạn gái rồi đó)


B : 뭐 라는 거야? 헐, 진짜 마른하늘에 날벼락이다
(bạn nói cái gì? trời ơi, đúng là nghe như sét đánh ngang tai mà)

error: Content is protected !!