Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
말이 씨가 된다
(Lời nói trở thành hạt giống)


말이 씨가 된다
lời nói trở thành hạt giống


. 말 : lời nói
. 씨 : hạt giống

. N이/가 되다 : trở thành


NGHĨA : họa từ miệng mà ra

. 늘 말하던 것이 마침내 사실대로 되었을 때
(khi những lời thường hay nói cuối cùng đã trở thành sự thật)


. 늘 : luôn, thường
. 말하다 : nói
. 것 : cái, thứ
. 마침내 : cuối cùng
. 사실 : sự thật
. 되다 : trở thành

. V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK
. N대로 : theo N
. V,A(으)ㄹ 때 : khi



. 늘 말하던 것이나 무심코 한 말이 실제로 이루어질 수 있으니 말조심하라
(vì những lời thường hay nói hay những lời vô tình nói có thể trở thành sự thật nên hãy cẩn thận lời nói)


. 늘 : luôn, thường
. 말하던 것 : điều đã từng nói
. 무심코 : vô tình
. 한 말 : lời đã nói
(định ngữ)
. 실제로 : sự thật
. 이루어지다 : đạt được
. 말조심하다 : cẩn thận lời nói



. V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK (cũng)
. N(이)나 : hoặc, hay
. V,A(으)ㄹ 수(도) 있다 : có thể
. V(으)니 : vì ... nên, khi, rồi
. V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh



A : 시험 망칠 것 같다더니 잘 봤어?
(nghe nói hình như là thi không được mà, bạn thi được không?)


B : 말이 씨가 된다고 그런 말은 하지 마
(lời nói có thể thành sự thật đó, nên đừng có nói như vậy mà)

error: Content is protected !!