Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
목마른 사람이 우물 판다
(Người khát thì đào giếng)


목마른 사람이 우물 판다
người khát nước thì đào giếng


. 목마르다 : khát nước
. 목마
사람 : người khát nước (định ngữ)
. 우물 : giếng nước
. 파다 : đào bới



NGHĨA :
. người cần gì thì tự tìm cách giải quyết
. ai có nhu cầu thì phải chủ động hành động, không thể chỉ ngồi chờ người khác làm giúp



. 어떤 일에 대하여 절실히 필요한 사람이 그 일을 서둘러서 시작한다
(người nào thực sự cần đến một việc gì đó thì sẽ vội vàng bắt tay vào làm việc đó)


. 어떤 일 : việc gì đó
. 절실히 : một cách khẩn cấp
. 필요하다 : cần thiết
. 사람 : con người
. 그 일 : việc đó
. 서두르다 : vội vàng, gấp gáp
. 시작하다 : bắt đầu

. N에 대한 / N에 대해(서) : về N
. V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)



. 자신의 필요나 문제를 해결하기 위해 스스로 노력하고 적극적으로 대처해야 한다
(phải tích cực ứng phó và tự nỗ lực để giải quyết vấn đề hoặc điều cần thiết của bản thân)


. 자신(의) : (của) bản thân
. 필요 : cần thiết
. 문제 : vấn đề
. 해결하다 : giải quyết
. 스스로 : tự mình, tự thân
. 노력하다 : nỗ lực
. 적극적 : một cách tích cực
. 대처하다 : ứng phó, đối phó



. N(이)나 : hoặc, hay
. N을/를 위해(서) /위하 / V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)
. V,A고 / N(이)고 : và
. V,A아/어/해야 하다 : phải



A : 새 프로그램 사용법을 직접 익히기로 했다며?
(nghe nói bạn đã quyết định trực tiếp làm quen với cách sử dụng chương trình mới hả?)



B : 응. 목마른 사람이 우물 판다고 당장 일이 급해서 결국 내가 직접 하기로 했어
(ừ. người ta nói là "người khát nước thì hãy đào giếng" mà, vì công việc gấp rút quá nên cuối cùng mình đã quyết định trực tiếp làm luôn)

error: Content is protected !!