Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
달면 삼키고 쓰면 뱉는다
(Ngọt thì nuốt, đắng thì nhổ)


달면 삼키고 쓰면 뱉는다
nếu ngọt thì nuốt, nếu đẳng thì nhổ


. 달다 : ngọt
. 삼키다 : nuốt
. 쓰다 : đắng
. 뱉다 : nhổ

. V,A(으)면 / N(이)면 : nếu


NGHĨA :
nếu bản thân hài lòng với điều gì đó thì sẽ chấp nhận còn nếu bản thân không có ý thích thì sẽ từ chối

tương tự câu tiếng Việt :
. ngọt thì nuốt, đắng thì nhổ
. thích thì giữ, không thích thì bỏ
. hứng thì nhận, không ưng thì bỏ



. 무엇이 자기의 마음에 들면 받아들이고 자기 마음에 내키지 않으면 거부한다

. 무엇 : cái gì
. 자기 : bản thân
. 마음에 들다 : hài lòng
. 받아들이다 : chấp nhận
. 내키다 : có ý thích, có hứng thú
. 거부하다 : từ chối

. V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
. V,A지 않다 : không



NGOÀI RA
CÓ THỂ SỬ DỤNG TỪ
감탄고토

. (감) : 달다 / ngọt
. (탄) : 삼키다 / nuốt
. (고) : 쓰다 / đắng
. (토) : 토하다 / nhả, ói

error: Content is protected !!