[TỤC NGỮ] 못 먹는 감 찔러나 본다 (Quả hồng không ăn được thì chọc thử xem sao)
못 먹는 감 찔러나 본다 quả hồng không ăn được thì chọc (cho hỏng chơi)
. 먹다 : ăn . 감 : quả hồng . 찌르다 : đâm, chọc . 못 V : không thể V . V 나 보다/ A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ... . V아/어/해 보다 : thử
NGHĨA : . không ăn được thì đạp đổ . ăn không được thì phá cho hôi
. 제 것으로 만들지 못할 바에야 차라리 남도 갖지 못하게 못 쓰게 만든다는 못된 마음 (đối với việc không thể biến cái gì đó là của mình thì thà rằng sẽ phá hỏng để người khác cũng không thể có được - đó là lòng dạ xấu xa)
. 제 (저의) : của tôi . 것 : cái, điều . 만들다 : làm . 남 : người khác . 갖다 : có (sở hữu) . 쓰다 : dùng, sử dụng . 못된된 마음 : lòng dạ xấu xa
. V지 못하다 : không thể . V(으)ㄹ 바에야 (아예/차라리) : nếu đã … thì thà … còn hơn . N도 : cũng, ngay cả N . 못 V : không thể V . V게 (하다/만들다) : gây ra, khiến cho . Vㄴ/는다는 N : N nói rằng V
A : 야, 너 왜 유나랑 민호 사이에 자꾸 이상한 소문을 내는 거야? (Này, sao cậu cứ đi tung tin đồn kì lạ giữa Yuna với Minho vậy?)
B : 어차피 유나는 나를 안 좋아하찮아. 민호랑 자주 이야기하니까 그냥 찔러나 본 거지 (Dù sao thì Yuna cũng chẳng thích tớ mà. Tớ thấy cô ấy hay nói chuyện với Minho nên tớ chọt vậy đó)
A: 야, 그건 못 먹는 감 찔러나 본다는 거잖아. 너무 나빠 (Hả? Cái đó chẳng phải kiểu "không ăn được thì đạp đổ" à. Cậu xấu tính quá vậy)