Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
믿는 도끼에 발등 찍힌다
(Bị lưỡi rìu mà mình tin tưởng chém vào mu bàn chân)


믿는 도끼에 발등 찍힌다
bị lưỡi rìu mà mình tin tưởng chém vào mu bàn chân


. 믿다 : tin tưởng
. 도끼 : cây rìu
. 믿는 도끼(에) : (bởi) cây rìu tin tưởng
. 발등 : mu bàn chân
. 찍히다 : bị chặt



NGHĨA : nuôi ong tay áo
=> bị người mà mình tin tưởng phản bội hoặc gây hại



. 잘될 것이라고 생각했던 일이 실패하거나 믿었던 사람이 배신하는 경우
(trường hợp việc nghĩ rằng sẽ tốt đẹp thì lại thất bại hay là bị người vốn rất tin tưởng phản bội)


. 잘될 것 : những điều tốt đẹp (định ngữ)
. 생각하다 : nghĩ
. 일 : việc
. 실패하다 : thất bại
. 믿다 : tin tưởng
. 사람 : con người
. 배신하다 : phản bội
. 경우 : trường hợp



. N(이)라고 V : V rằng N
. V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK
. V,A거나 : hoặc, hay



A : 그 얘기 들었어요? 김 사장이랑 같이 일하던 사람이 김 사장 몰래 회사 돈을 다 가지고 도망갔대요
(bạn đã nghe chuyện đó chưa? nghe nói người làm việc cùng với giám đốc Kim đã lén lấy hết tiền của công ty và bỏ trốn)


B : 김 사장도 믿는 도끼에 발등 찍힐 줄 몰랐을 텐데 안 됐네요
(giám đốc Kim chắc cũng không biết là đã nuôi ong tay áo, thật là tệ quá)

error: Content is protected !!