[TỤC NGỮ] 발 없는 말이 천 리 간다 (Lời nói không chân mà đi ngàn dặm)
발 없는 말이 천 리 간다 lời nói không có chân nhưng đi ngàn dặm
. 발 : chân . 없다 : không có . 말 : lời nói . 발 없는 말 : lời nói không có chân (định ngữ) . 천 리 : ngàn dặm . 가다 : đi
NGHĨA :
tiếng lành đồn gần, tiếng dữ đồn xa
. 말은 비록 발은 없지만 천 리 밖까지도 순식간에 퍼진다 (lời nói mặc dù không có chân nhưng có thể lan truyền xa đến cả ngàn dặm trong nháy mắt)
. 말 : lời nói . 비록 : mặc dù . 발 : chân . 없다 : không có . 천 리 밖까지 : đến ngàn dặm . 순식간(에) : (trong) nháy mắt . 퍼지다 : lan truyền ra . V,A지만 : nhưng . N까지 : đến N . N도 : cũng N
. 말 조심해야 한다 (phải cẩn thận lời nói)
. 말 : lời nói . 조심하다 : cẩn thận . V,A아/어/해야 하다 : phải
A : 그 친구에 대한 얘기를 한 사람에게만 했는데 벌써 여러 사람이 알고 있는데요. 그래서 제 입장이 좀 곤란해졌어요 (mình chỉ kể chuyện về bạn đó cho một người đó nghe thôi mà giờ nhiều người biết quá. vì vậy mình cảm thấy khó xử quá)
B : 발 없는 말이 천 리 간다고 해서 항상 말을 조심해야지요. 말은 한번 퍼지기 시작하면 아주 빠르거든요 (vì người ta có câu nói tiếng lành đồn gần, tiếng dữ đồn xa mà nên bạn phải luôn cẩn thận lời nói chứ. Lời nói nếu một khi bắt đầu thì sẽ lan truyền đi rất nhanh đó)