Hechin Hyejin
Hechin Hyejin
HECHIN GROUP CO., LTD
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
Button Click Example
Home
Button Click Example
Album tiếng Hàn
Button Click Example
Các khóa học
Button Click Example
Các tài liệu
Button Click Example
Liên quan Topik
Button Click Example
My Team
Button Click Example
Trọn bộ giáo trình
Button Click Example
Font chữ Hàn
Button Click Example
Tuyển dụng
Button Click Example
Hỏi & đáp
Button Click Example
Sách & đồ cute
[TỤC NGỮ]
배보다 배꼽이 더 크다
(Lỗ rốn to hơn cái bụng)
배보다 배꼽이 더 크다
lỗ rốn to hơn cái bụng
. 배 : cái bụng
. 배꼽 : lỗ rốn
. 더 : hơn
. 크다 : to
. A(N)보다 B : B hơn A
NGHĨA : tính già hóa non
. 기본이 되는 것보다 덧붙이는 것이 더 많거나 큰 경우
(trường hợp những điều thêm vào thì lại nhiều hơn hoặc lớn hơn những điều cơ bản)
. 기본이 되는 것 : những điều trở thành cơ bản (định ngữ)
. 덧붙이는 것 : những điều thêm vào (định ngữ)
. 더 : hơn
. 많다 : nhiều
. 크다 : to, lớn
. 경우 : trường hợp
. N이/가 되다 : trở thành
. A(N)보다 B : B hơn A
. V,A거나 : hoặc, hay
. 중요한 것보다 덜 중요한 것이 더 크다
(những thứ ít quan trọng hơn lại to hơn những thứ quan trọng)
. 중요한 것 : những thứ quan trọng (định ngữ)
. 덜 : ít hơn
. 더 : hơn
. 크다 : to, lớn
. A(N)보다 B : B hơn A
A : 돈을 절약하려고 세탁이를 중고로 샀는데 고장나서 수리비가 더 들었어요
(mình đã mua cái máy giặt cũ để tiết kiệm tiền nhưng vì nó bị hư nên tốn tiền sửa hơn)
B : 정말 배보다 배꼽이 더 크네요
(đúng là tính già hóa non mà)
error:
Content is protected !!