(chỉ những việc bề ngoài trông có vẻ đẹp đẽ, nhưng bên trong lại xấu xa chẳng ra gì)
. 겉보기에는 먹음직스러운 빛깔을 띠고 있지만 맛은 없는 개살구 (dáng vẻ nhìn ở bên ngoài thì mang theo màu sắc trông ngon miệng nhưng lại là một quả mơ rừng không có mùi vị)
. 겉보기(에) : dáng vẻ nhìn (ở) bên ngoài . 먹음직스럽다 : trông ngon miệng . 빛깔(을) 띠다 : mang theo màu sắc . 맛 : mùi vị . 없다 : không . 개살구 : quả mơ rừng . V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn) . V,A지만 : nhưng
. 겉만 그럴듯하고 실속이 없는 경우 (trường hợp chỉ vẻ bề ngoài hợp lý nhưng không có thực)
. 겉 : bề ngoài . 그럴듯하다 : hợp lý, tương đối . 실속 : thực chất . 없다 : không có . 경우 : trường hợp . N만 : chỉ . V,A고 / N(이)고 : và, rồi
영화가 개봉하기 전에 굉장히 화려하게 홍보되었지만, 보고 나니 내용이 지루하고 광고에서 기대했던 것만큼 재미있지 않아 실망스러웠다
(bộ phim trước khi ra rạp được quảng bá rất hoành tráng, nhưng sau khi xem xong, tôi cảm thấy thất vọng vì nội dung tẻ nhạt và không hấp dẫn như những gì quảng cáo)