Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
소 잃고 외양간 고친다
(Mất bò rồi mới sửa chuồng bò)


소 잃고 외양간 고친다
mất bò rồi mới sửa chuồng bò


. 소 : con bò
. 잃다 : mất, thiếu
. 외양간 : chuồng bò
. 고치다 : sửa chữa

. V,A고 / N(이)고 : và, rồi


NGHĨA : mất bò mới lo làm chuồng

. 소를 잃고 나서야 외양간을 고친다
(phải sau khi mất con bò rồi thì mới sửa chữa lại chuồng bò)


. 소 : con bò
. 잃다 : mất, thiếu
. 외양간 : chuồng bò
. 고치다 : sửa chữa

. V고 나서 : sau khi V
. ​​V,A아/어/해서야 : phải... thì mới



. 일이 잘못된 뒤에는 손을 써도 소용이 없다
(sau khi việc đã sai, có ra tay thì cũng không có tác dụng)


. 일 : việc
. 잘못되다 : sai lầm
. 뒤(에) : sau khi
. 손(을) 쓰다 : ra tay
. 소용(이) 없다 : không có tác dụng

. V,A아/어도 : dù


A : 얼굴이 좀 좋지 않는데... 무슨 일이 있어요?
(trông mặt cậu có vẻ không tốt lắm... có chuyện gì thế?)


B : 지난주에는 엄마가 간식비로 돈을 주셨는데 오늘까지 다 써버렸어요. 이제부터 돈은 아껴써야지
(tuần trước mẹ tớ vừa cho tiền tiêu vặt nhưng đến hôm nay tớ đã tiêu hết rồi. Từ giờ tớ phải tiết kiệm tiền thôi)


A : 진짜 '소 잃고 외양간 고친다'. 지금 돈이 없는데 어떻게 저축을 해요?
(thật là "mất bò mới lo làm chuồng". Bây giờ cậu không có tiền nữa thì tiết kiệm kiểu gì đây?)

error: Content is protected !!