Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
쇠뿔도 단김에 빼랬다
(Ngay cả sừng bò cũng phải nhổ lúc còn nóng)


쇠뿔도 단김에 빼랬다
ngay cả sừng bò cũng phải nhổ lúc còn nóng


. 쇠뿔 : sừng bò
. 달다 : nóng ran
. 빼다 : lấy ra, rút ra

. N도 : cũng N
. V는 김에: nhân tiện, tiện thể



GIẢI THÍCH :
- Ở Hàn Quốc (và các nước nông nghiệp xưa), người ta làm đồ từ sừng trâu / bò
- Khi muốn uốn thẳng hay tháo sừng khỏi chỗ cố định, họ phải hơ nóng bằng hơi nước hoặc lửa để sừng mềm ra, dễ thao tác
- Nếu đợi sừng nguội -> trở nên cứng -> rất khó làm


NGHĨA : việc hôm nay chớ để ngày mai

. 소의 뿔은 달아올랐 을때 빼야 한다
(sừng bò phải gỡ ra khi nó còn nóng)


. 소(의) : (của) bò
. 뿔 : sừng
. 달아오르다 : nóng ran
. 빼다: lấy ra, rút ra

. V,A (으)ㄹ 때 : khi
. ​V,A 아/어/해야 하다 : phải



. 어떤 일이든지 하려고 마음 먹었으면 망설이지 말고 곧 행동으로 옮겨라
(nếu đã quyết tâm làm bất cứ việc gì thì đừng do dự mà hãy hành động ngay)


. 어떤 일이든지 : bất cứ việc gì
. 하다 : làm
. 마음(을) 먹다 : quyết tâm
. 망설이다 : do dự
. 곧 : ngay
. 행동 : hành động
. 옮기다 : chuyển, dời



. V(으)려고 하다 : định, tính
. N(으)로 : bằng, với
. V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
. V지 말고 : đừng
. V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh



A : 친구와의 갈등이 심해져서 고민이야
(mình lo lắng vì mâu thuẫn với bạn bè ngày càng nghiêm trọng)

B : 소의 뿔은 달아올랐을 때 빼야 한다니까, 지금 바로 이야기해보는 게 좋겠어!
(sừng bò phải lấy ra khi nó còn nóng nên bây giờ tốt nhất là hãy nói chuyện ngay đi!)

error: Content is protected !!