[TỤC NGỮ] 쇠뿔도 단김에 빼랬다 (Ngay cả sừng bò cũng phải nhổ lúc còn nóng)
쇠뿔도 단김에 빼랬다 ngay cả sừng bò cũng phải nhổ lúc còn nóng
. 쇠뿔 : sừng bò . 달다 : nóng ran . 빼다 : lấy ra, rút ra . N도 : cũng N . V는 김에: nhân tiện, tiện thể
GIẢI THÍCH : - Ở Hàn Quốc (và các nước nông nghiệp xưa), người ta làm đồ từ sừng trâu / bò - Khi muốn uốn thẳng hay tháo sừng khỏi chỗ cố định, họ phải hơ nóng bằng hơi nước hoặc lửa để sừng mềm ra, dễ thao tác - Nếu đợi sừng nguội -> trở nên cứng -> rất khó làm
NGHĨA : việc hôm nay chớ để ngày mai
. 소의 뿔은 달아올랐 을때 빼야 한다 (sừng bò phải gỡ ra khi nó còn nóng)
. 소(의) : (của) bò . 뿔 : sừng . 달아오르다 : nóng ran . 빼다: lấy ra, rút ra . V,A (으)ㄹ 때 : khi . V,A 아/어/해야 하다 : phải
. 어떤 일이든지 하려고 마음 먹었으면 망설이지 말고 곧 행동으로 옮겨라 (nếu đã quyết tâm làm bất cứ việc gì thì đừng do dự mà hãy hành động ngay)
. 어떤 일이든지 : bất cứ việc gì . 하다 : làm . 마음(을) 먹다 : quyết tâm . 망설이다 : do dự . 곧 : ngay . 행동 : hành động . 옮기다 : chuyển, dời
. V(으)려고 하다 : định, tính . N(으)로 : bằng, với . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu . V지 말고 : đừng . V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
A : 친구와의 갈등이 심해져서 고민이야 (mình lo lắng vì mâu thuẫn với bạn bè ngày càng nghiêm trọng)
B : 소의 뿔은 달아올랐을 때 빼야 한다니까, 지금 바로 이야기해보는 게 좋겠어! (sừng bò phải lấy ra khi nó còn nóng nên bây giờ tốt nhất là hãy nói chuyện ngay đi!)