Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
수박 겉 핥기
(Liếm vỏ dưa hấu)


수박 겉 핥기
liếm vỏ dưa hấu


. 수박 : dưa hấu
. 겉 : bề ngoài, mặt ngoài
. 핥다 : liếm

. V,A기 : danh từ hóa (N)


NGHĨA: cưỡi ngựa xem hoa

. 맛있는 수박을 먹는다는 것이 딱딱한 걸만 핥고 있다
(việc nói rằng (tưởng được) ăn dưa hấu ngon nhưng chỉ giống như đang liếm vỏ cứng)


. 맛있다 : ngon
. 수박 : dưa hấu
. 먹다 : ăn
. 딱딱하다 : cứng
. 핥다 : liếm

. Vㄴ/는다는 N : N nói rằng V
. V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn)
. N만 : chỉ



. 내용이나 참뜻을 모르면서 겉만 건드린다
(không biết nội dung hay ý nghĩa thật mà chỉ chạm vào bề ngoài)

. 내용 : nội dung
. 참뜻 : ý nghĩa đúng
. 모르다 : không biết
. 겉 : bề ngoài, mặt ngoài
. 건드리다 : chạm, đụng

. N(이)나 : hay, hoặc
. N만 : chỉ



시험 준비를 하면서 수박 겉 핥기 식으로 공부하면 좋은 결과를 얻기 힘들 거야
(nếu ôn thi chỉ lướt qua như kiểu "liếm vỏ dưa hấu" thì khó mà đạt được kết quả tốt)

error: Content is protected !!