Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
아니 땐 굴뚝에 연기 날까
(Khi không có lửa, liệu ống khói có khói sao)


아니 땐 굴뚝에 연기 날까?
khi không có lửa, liệu ống khói có khói sao



. 아니다 : không
. 땐 (때에는) : lúc, khi
. 굴뚝(에) : (trong) ống khói
. 연기(가) 나오다 : bốc khói

. V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ


NGHĨA :
. không có lửa làm sao có khói


. 굴뚝에 연기가 나오는 것은 아궁이에 불을 땔 때만 가능하다
(khói mà bốc lên từ ống khói chỉ xảy ra khi lửa được đốt trong bếp lò)


. 굴뚝(에) : (trong) ống khói
. 연기(가) 나오다 : bốc khói
. 아궁이(에) : (trong) bếp lò
. 불(을) 때다 : đốt lửa
. 가능하다 : khả năng

. Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
. V,A (으)ㄹ 때 : khi
. N만 : chỉ



. 원인이 없는 결과는 없다
(không có kết quả nào mà không có nguyên nhân)

. 원인 : nguyên nhân, lý do
. 없다 : không có
. 결과 : kết quả



A : 그 사람이 갑자기 회사를 떠난다고 하던데, 이유가 뭐지?
(người đó đột nhiên nói sẽ rời công ty, lý do là gì nhỉ?)

B : 아니 땐 굴뚝에 연기 날까? 뭔가 그 사람에게 문제가 있었을 거야.
(không có lửa sao có khói? Chắc là có vấn đề gì đó với người đó rồi)

error: Content is protected !!