[TỤC NGỮ] 열 손가락 깨물어 안 아픈 손가락 없다 (Cắn mười ngón tay thì không có ngón nào là không đau)
열 손가락 깨물어 안 아픈 손가락 없다 cắn mười ngón tay thì không có ngón nào là không đau
. 열 : mười . 손가락 : ngón tay . 깨물다 : cắn . 아프다 : đau . 없다 : không có . V,A아/어/여서 : liên kết câu . 안 V,A : không V,A
NGHĨA : . cha mẹ thương yêu các con như nhau
. 열 손가락 중에 깨물어서 아프지 않은 손가락이 없다 (trong mười ngón tay, không có ngón nào bị cắn mà không đau)
. 열 : mười . 손가락 : ngón tay . 중(에) : (trong) giữa . 깨물다 : cắn . 아프다 : đau . 없다 : không có . V,A아/어/여서 : liên kết câu . V,A지 않다 : không V,A
. 부모에게는 자식이 아무리 많아도 모두 소중하다
(dù đông con bao nhiêu thì với bố mẹ tất cả các con đều quan trọng)
. 부모 : cha mẹ . 자식 : con cái . 많다 : nhiều . 모두 : tất cả . 소중하다 : quý báu, quý trọng . N한테 / 에게 : cho, đối với, với N . 아무리 V,A아/어도 : dù V,A đi chăng nữa
A: 엄마가 저희 형제들 모두를 똑같이 사랑해요 (mẹ yêu thương tất cả anh em chúng tôi như nhau)
B: 그렇죠. 열 손가락 깨물어 안 아픈 손가락 없다니까요 (đúng thế rồi. Vì "cắn mười ngón tay thì không có ngón nào là không đau" đó)