[TỤC NGỮ] 우물을 파도 한 우물을 파라 (Dù có đào giếng thì hãy đào một cái giếng thôi)
우물을 파도 한 우물을 파라 dù có đào giếng thì hãy đào một cái giếng thôi
. 우물 : cái giếng . 파다 : đào . 한 : một . V,A아/어도 : dù . V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
NGHĨA : . một nghề cho chín còn hơn chín nghề . hãy kiên định, tập trung vào một việc đến cùng thay vì làm dở nhiều thứ
. 하던 일을 자주 바꾸어 하면 아무 성과가 없으니, 한 가지 일을 끝까지 해야 성공할 수 있다 (nếu thường xuyên thay đổi công việc đang làm thì sẽ không có kết quả gì, vì vậy phải làm một việc đến cuồi cùng thì mới có thể thành công)
. 하다 : làm . 일 : công việc . 자주 : thường xuyên, hay . 바꾸다 : thay đổi . 성과 : thành quả, kết quả . 한 : một . 가지 : thứ, kiểu . 끝 : kết thúc . 성공하다 : thành công
. V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu . 아무 N도 없다 : không có bất kỳ N khác . V(으)니 : vì ... nên, khi, rồi . N까지 : đến N . V,A아/어/해야 하다 : phải . V,A(으)ㄹ 수(도) 있다 : (cũng) có thể
A: 올해는 여러 가지 기능을 배우고 싶어요. 그림도 그리고, 악기도 배우고, 요리도 배우고 싶어요 (năm nay, mình rất muốn học thêm nhiều kỹ năng. Như là học vẽ tranh, chơi nhạc cụ, và cả học nấu ăn nữa)
B: 많은 걸 하려는 건 좋은데, "우물을 파도 한 우물을 파라"는 말처럼 한 가지에 집중해보세요 (có nhiều thứ định học là tốt, nhưng giống như câu "đào giếng thì hãy đào một cái thôi" thì hãy thử tập trung vào một cái thôi nhé)