Hechin Hyejin
Hechin Hyejin
HECHIN GROUP CO., LTD
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
Button Click Example
Home
Button Click Example
Album tiếng Hàn
Button Click Example
Các khóa học
Button Click Example
Các tài liệu
Button Click Example
Liên quan Topik
Button Click Example
My Team
Button Click Example
Trọn bộ giáo trình
Button Click Example
Font chữ Hàn
Button Click Example
Tuyển dụng
Button Click Example
Hỏi & đáp
Button Click Example
Sách & đồ cute
Button Click Example
donate
TOPIK
CẬP NHẬT MẪU GIẤY THI TOPIK MỚI NHẤT (TOPIK 96) (듣기/읽기/쓰기 답안지)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 3 & 4
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2025
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 1 & 2
TỔNG HỢP 150 NGỮ PHÁP TOPIK
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 54
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 53
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 51
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 52
Tổng hợp CÁC ĐỀ VIẾT TOPIK (쓰기)
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2024
LIÊN QUAN TOPIK
TỔNG HỢP ĐỀ THI TOPIK VÀ ĐÁP ÁN
Khóa Luyện thi Topik
ALL POST
Album từ vựng tiếng Hàn – Editing
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TOPIK
DONATE
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP TỪ VỰNG HÁN HÀN THEO PHÁT ÂM
Album tục ngữ tiếng Hàn
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHUYÊN NGÀNH
TỔNG HỢP PODCAST TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP BÀI ĐỌC TIẾNG HÀN
MY TEAM
CỔNG THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ
TỔNG HỢP 2236 TỪ VỰNG HÁN HÀN
HỎI & ĐÁP
Album nhạc Hàn
Album so sánh tiếng Hàn
TỔNG HỢP SÁCH HỌC TIẾNG HÀN
CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN
CÁC TÀI LIỆU TIẾNG HÀN
ALBUM Tiếng Hàn
TRỌN BỘ CÁC GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN
FONT chữ Hàn
[TỤC NGỮ]
울며 겨자 먹기
(Vừa khóc vừa ăn mù tạt)
울며 겨자 먹기
vừa khóc vừa ăn mù tạt
. 울다 : khóc
. 겨자 : mù tạt
. 먹다 : ăn
. V,A(으)며 : và, còn
. V,A기 : danh từ hóa (N)
NGHĨA :
. phóng lao thì phải theo lao
. dù có đau đớn hay khổ sở thì vẫn tiếp tục làm việc mình đã chọn
. 매워 울면서도 겨자를 먹는다
(dù cay đến phát khóc mà vẫn ăn mù tạt)
. 맵다 : cay
. 울다 : khóc
. 겨자 : mù tạt
. 먹다 : ăn
. V,A아/어/여서 : vì
. V,A 면서도/으면서도 : mặc dù … nhưng / trong lúc V,A mà cũng ...
. 싫은 일을 억지로 할 때
(khi miễn cưỡng làm việc mình không thích)
. 싫다 : ghét
. 일하다 : làm việc
. 억지로 : một cách miễn cưỡng
. V,A (으)ㄹ 때 : khi
그는 울며 겨자 먹기처럼 일을 하면서도 불평을 하지 않았다
(dù anh ấy làm việc như thể "vừa khóc vừa ăn mù tạt", nhưng không phàn nàn)
error:
Content is protected !!