[TỤC NGỮ] 원숭이도 나무에서 떨어진다 (Ngay cả khỉ cũng có lúc rơi từ trên cây xuống)
원숭이도 나무에서 떨어진다 ngay cả khỉ cũng có lúc rơi từ trên cây xuống
. 원숭이 : con khỉ . 나무(에서) : (từ trên) cây . 떨어지다 : rơi . N도 : cũng, ngay cả N
NGHĨA : . nhân vô thập toàn => dù người giỏi nhất, có kinh nghiệm hoặc thường xuyên làm một việc gì đó, đôi khi cũng có thể mắc sai lầm
. 원숭이는 나무 타기의 달인이지만 실수로 나무에서 떨어지기도 한다 (dù khỉ là bậc thầy leo cây, nhưng đôi khi cũng có thể ngã xuống vì sơ suất)
. 원숭이 : con khỉ . 나무 타기의 달인 : bậc thầy leo cây . 실수 : sai sót, lỗi lầm . 나무(에서) : (từ trên) cây . 떨어지다 : rơi . V,A지만 : nhưng . N(으)로 : vì, do, bởi N . V기도 하다 : cũng, đôi khi cũng
. 아무리 익숙하고 잘하는 사람도 가끔 실수할 때가 있다 (dù người thành thục và giỏi đến đâu đi chăng nữa, thì thỉnh thoảng cũng có lúc sai sót)
. 익숙하다 : quen thuộc . 잘하다 : làm tốt . 사람 : người . 가끔 : thỉnh thoảng . 실수하다 : sai sót . V,A고 / N(이)고 : và . N도 : cũng N . 아무리 V,A아/어도 : dù V,A đi chăng nữa . V,A (으)ㄹ 때 : khi . N이/가 있다 : có N
원숭이도 나무에서 떨어질 때가 있으니 언제나 조심해라 ("con khỉ cũng có lúc ngã cây" mà, nên lúc nào cũng phải cẩn thận)
원숭이도 나무에서 떨어진다는 것을 명심하고 신중해라 (hãy nhớ rằng "con khỉ cũng có lúc ngã cây" nên luôn phải cẩn trọng)
"원숭이도 나무에서 떨어질 때가 있다". 한 번의 실수에 낙담하지 말고 계속 정진해 (“con khỉ cũng có lúc ngã cây" mà, nên đừng nản lòng vì một lần sai lầm, hãy tiếp tục nỗ lực)