Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
윗물이 맑아야 아랫물이 맑다
(Nước ở đầu nguồn phải trong thì nước ở hạ lưu mới trong)


윗물이 맑아야 아랫물이 맑다
nước ở đầu nguồn phải trong thì nước ở hạ lưu mới trong


. 윗물 : nước đầu nguồn
. 맑다 : sạch, trong trẻo
. 아랫물 : nước ở cuối nguồn

​. V,A아/어/해야 ... : phải V,A thì mới ...


NGHĨA:
1. nghĩa tích cực :
. lớp trước làm gương cho lớp sau
2. nghĩa tiêu cực :
. nhà dột từ nóc
. thượng bất chính, hạ tắc loạn



. 위에서 맑은 물이 흘러 내려야 아랫물도 맑다
(phải có nước trong chảy từ trên xuống thì nước dưới mới trong)


. 위(에서) : (ở) phía trên
. 맑은 물 : nước trong
. 흘러 내리다 : chảy xuống
. 아랫물 : nước ở cuối nguồn

. V,A아/어/해야 ... : phải V,A thì mới ...
. N도 : cũng N



. 윗사람이 잘해야 아랫사람도 잘한다
(người trên phải làm tốt thì người dưới cũng làm tốt)


. 윗사람 : người trên (lãnh đạo, cha mẹ, thầy cô)
. 잘하다 : làm tốt
. 아랫사람 : người dưới (nhân viên, con cái, học trò)

. V,A아/어/해야 ... : phải V,A thì mới ...
. N도 : cũng N



사장님이 직원들에게 항상 정직하고 투명하게 일을 처리하면, 직원들도 그에 따라 정직하게 일을 할 것이다. 이처럼 "윗물이 맑아야 아랫물이 맑다"


(nếu giám đốc luôn xử lý công việc một cách trung thực và minh bạch với nhân viên, thì nhân viên cũng sẽ làm việc trung thực theo như vậy. Chính vì vậy, "nước trên trong thì nước dưới mới trong")

error: Content is protected !!