[TỤC NGỮ] 자라 보고 놀란 가슴 솥뚜껑 보고 놀란다 (Lòng từng hoảng sợ khi thấy con ba ba, nay thấy nắp nồi cũng giật mình)
자라 보고 놀란 가슴 솥뚜껑 보고 놀란다 lòng từng hoảng sợ khi thấy con ba ba, nay thấy nắp nồi cũng giật mình
. 자라 : con ba ba . 보다 : nhìn . 놀라다 : giật mình . 가슴 : lòng, trái tim . 솥뚜껑 : nắp nồi . V,A고 / N(이)고 : và
NGHĨA : . chim sợ cành cong . một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây thừng
. 어떤 일에 몹시 놀란 사람은 그와 비슷한 것만 보아도 겁을 낸다 (người đã từng rất hoảng sợ vì một việc nào đó thì chỉ cần thấy thứ gì tương tự cũng sợ hãi)
. 어떤 : nào đó . 일(에) : (vào) việc . 몹시 : hết sức, rất . 놀라다 : giật mình . 사람 : người . 그 : đó . 비슷하다 : tương tự . 보다 : nhìn, ngắm . 겁(을) 내다 : sợ hãi
. N와/과 : và, cùng N . Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N . V,A아/어도 : dù
A : 너 면접 때문에 걱정돼? (bạn lo lắng vì buổi phỏng vấn à?)
B : 전에 면접에서 실패한 적이 있어서, 지금 면접관을 보면 또 무섭다, 자라 보고 놀란 가슴 솥뚜껑 보고 놀란다 (vì trước đây mình từng thất bại trong buổi phỏng vấn, nên bây giờ cứ nhìn thấy người phỏng vấn là lại sợ, đúng là “chim sợ cành cong” mà)