=> Lời khuyên hoặc sự giúp đỡ tốt cho mình thường khó nghe, khó chịu lúc đầu, nhưng cuối cùng lại có lợi. => Câu tục ngữ nói về giá trị của những điều đúng đắn nhưng không dễ chấp nhận.
. 좋은 약은 입에 쓰나 병에는 이롭듯이 남의 충고나 비판이 마음에 아프고 괴로워도 잘 새기고 받아들이면 이롭다 (cũng như thuốc tốt tuy đắng miệng nhưng có lợi cho bệnh, lời khuyên hay lời phê bình của người khác dù khiến ta đau lòng và khó chịu, nếu biết lắng nghe và tiếp thu thì sẽ có ích)
. 좋다 : tốt . 약 : thuốc . 입(에) : (trong) miệng . 병(에) : (cho) bệnh . 이롭다 : có lợi . 남(의) : (của) người khác . 충고 : lời khuyên
. V,A(으)나 : tuy … nhưng . V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể . N(이)나 : tuy … nhưng hoặc, hay / hay là... . V,A고 / N(이)고 : và . V,A아/어도 : dù . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
선생님의 충고는 나에게는 좋은 약을 입에 쓰듯이 힘들지만, 결국 나를 성장시키는 데 도움이 된다 (lời khuyên của giáo viên đối với tôi thì khó nghe như câu "thuốc tốt thì đắng", nhưng mà kết quả giúp tôi trưởng thành)