[TỤC NGỮ] 찬물도 위아래가 있다 (Ngay cả nước lạnh cũng có trên và dưới)
찬물도 위아래가 있다 ngay cả nước lạnh cũng có trên và dưới
. 찬물 : nước lạnh . 위아래 : trên dưới . N이/가 있다 : có N
NGHĨA : . nhất vị, nhì thứ . kính trên nhường dưới
=> nhấn mạnh vai vế và lễ nghĩa dù trong mối quan hệ gần gũi => dùng để nhắc nhở không nên quá tùy tiện với người khác, ngay cả bạn bè thân thiết
. 찬물을 먹더라도 어른부터 차례로 대첩해야 하듯이 무슨 일이든 나름의 순서가 있으니 차례를 따라야 한다 (như việc dù có uống nước lạnh đi nữa cũng nên tiếp đãi người lớn trước theo thứ tự, bất cứ việc gì cũng đều có thứ tự riêng, nên phải tuân theo thứ tự)
. 찬물 : nước lạnh . 먹다 : uống . 어른 : người lớn . 차례 : thứ tự, lượt . 대첩하다 : tiếp đãi, mời . 무슨 일이든 : bất cứ việc gì . 나름의 순서 : thứ tự riêng . 차례를 따르다 : tuân theo trật tự
. V,A더라도 : cho dù / dù có ... thì ... (cũng) . N부터 : từ N . V,A아/어/해야 하다 : phải . V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể . N이/가 있다 : có N . V(으)니(까) : vì
찬물도 위아래가 있다더니 아무리 친한 사이여도 예의는 지켜야 해라 (có câu “nước lạnh cũng có trên dưới”, nên dù có thân thiết đến đâu thì vẫn phải giữ lễ nghĩa)