Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
콩 심은 데 콩 나고 팥 심은 데 팥 난다
(Nơi gieo đậu nành thì mọc đậu nành, nơi gieo đậu đỏ thì mọc đậu đỏ)


콩 심은 데 콩 나고 팥 심은 데 팥 난다
nơi gieo đậu nành thì mọc đậu nành, nơi gieo đậu đỏ thì mọc đậu đỏ


. 콩 : đậu nành
. 심다 : gieo, trồng
. 나다 : nở, mọc
. 팥 : đậu đỏ

. V,A(으)ㄴ/는 데 : (cái) việc, nơi chốn, khi
. V,A고 / N(이)고 : và, rồi



NGHĨA :
. gieo nhân nào, gặt quả nấy
. ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ



. 모든 일은 원인에 따라서 결과가 생긴다
(mọi việc trên đời này đều có kết quả tùy theo nguyên nhân)

. 모든 일 : mọi việc
. 원인 : nguyên nhân
. (에) 따라서 : theo, tùy theo
. 결과 : kết quả
. 생기다 : nảy sinh, xuất hiện



사람이 노력하지 않고 게으르게 살면 좋은 결과를 기대할 수 없어. 콩 심은 데 콩 나고 팥 심은 데 팥 난다잖아
(nếu con người không cố gắng mà sống lười biếng thì không thể mong chờ kết quả tốt được. “Gieo nhân nào gặp quả nấy" mà)

error: Content is protected !!