[TỤC NGỮ] 핑계 없는 무덤 없다 (Không có ngôi mộ nào mà không có cái cớ)
핑계 없는 무덤 없다 không có ngôi mộ nào mà không có cái cớ
. 핑계 : cái cớ, biện minh . 없다 : không có . 무덤 : ngôi mộ, nấm mồ
NGHĨA : . không có lửa làm sao có khói . mọi việc xảy ra đều có nguyên nhân, không phải tự nhiên mà có
. 어떤 일이건 반드시 핑계가 있기 마련이다 (dù là việc gì đi nữa thì chắc chắn cũng sẽ có cái cớ)
. 어떤 일이건 : dù là bất cứ việc gì . 반드시 : nhất định . 핑계 : biện minh, cái cớ . N이/가 있다 : có N . V,A기 마련이다 : đương nhiên là
지각을 멋진 말로, 핑계 없는 무덤 없다 지각 변명 백태 (ngụy biện cho việc đi trễ bằng lời hoa mỹ, đúng là “không mồ mả nào mà không có lý do”, muôn kiểu viện cớ khi đi trễ)
핑계없는 무덤 없지만 류현진 초반 부진은 준비부족 (“không có ngôi mộ nào mà không có lý do”, nhưng sự sa sút vào đầu mùa của Ryu Hyun-jin là do thiếu chuẩn bị)
"핑계 없는 무덤 없다"라는 말처럼 솔로들에게도 솔로인 핑계가 있기 마련이다 (giống như câu “không mồ mả nào mà không có lý do”, người độc thân nào cũng có lý do riêng cho việc độc thân của mình)