Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
하룻강아지 범 무서운 줄 모른다
(Chó con mới sinh một ngày không biết sợ hổ)


하룻강아지 범 무서운 줄 모른다
chó con mới sinh một ngày không biết sợ hổ


. 하룻강아지 : chó con một ngày (tuổi)
. 범 : hổ
. 무섭다 : sợ

. V,A(으)ㄴ 줄 모르다 : không biết


NGHĨA :
. trẻ người non dạ
. điếc không sợ súng


. 이런 강아지가 호랑이 무서운 줄 몰라서 덤빈다
(con chó con này không biết hổ đáng sợ nên mới dám xông vào)


. 이런 : như thế này
. 강아지 : chó con
. 호랑이 : hổ
. 무섭다 : sợ
. 덤비다 : lao vào, xông vào

. V,A(으)ㄴ 줄 모르다 : không biết
. V,A아/어/여서 : vì



. 아무 경험 없는 사람이 철없이 함부로 덤비는 경우
(trường hợp người không có chút kinh nghiệm nào mà nông nỗi, tùy tiện xông vào)


. 경험 : kinh nghiệm
. 사람 : người
. 철없이 : nông nỗi, vô tư
. 함부로 : tùy tiện
. 덤비다 : lao vào, xông vào
. 경우 : trường hợp

. 아무 N도 없다 : không có bất kỳ N khác


스타트업 시작한 사람이 경쟁자를 무시하더라. 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다더니 딱 그 말이야
(người mới khởi nghiệp mà dám coi thường đối thủ. Đúng là “chó con một ngày tuổi không biết sợ cọp” mà)

error: Content is protected !!