[TỤC NGỮ] 호랑이에게 물려가도 정신만 차리면 된다 (Dù có bị hổ cắn, chỉ cần giữ bình tĩnh là được)
호랑이에게 물려가도 정신만 차리면 된다 dù có bị hổ cắn, chỉ cần giữ bình tĩnh (thì sống)
. 호랑이(에게) : (từ) hổ . 물려가다 : bị cắn rồi bị tha đi . 정신 : tinh thần . 차리다 : giữ . V,A아/어도 : dù . N만 : chỉ . V,A(으)면 되다 : (cứ, chỉ cần) A,V là được
NGHĨA : . còn nước còn tát . dù rơi vào tình huống nguy hiểm, tuyệt vọng hay khó khăn đến đâu, nếu giữ được đầu óc tỉnh táo, vẫn có cơ hội thoát khỏi
. 아무리 위급한 경우를 당하다더라도 정신만 똑똑히 차리면 위기를 벗어날 수가 있다 (dù gặp phải tình huống nguy cấp đến đâu đi nữa, nếu giữ được tinh thần tỉnh táo thì có thể thoát khỏi nguy hiểm)
. 아무리 : cho dù ... đi chăng nữa . 위급한 경우 : tình huống nguy cấp . (를) 당하다 : gặp phải, mắc phải . 정신(을) 차리다 : giữ tinh thần . 똑똑하다 : thông minh . 위기 : nguy hiểm . 벗어나다 : thoát ra
. V,A더라도 : cho dù / dù có ... thì ... (cũng) . N만 : chỉ . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu . V,A(으)ㄹ 수(도) 있다 : (cũng) có thể
갑자기 차가 고장 나서 도로 한가운데 멈췄지만 친구가 "호랑이에게 물려가도 정신만 차리면 된다"면서 침착하게 해결했다 (đột nhiên xe bị hỏng và dừng giữa đường, nhưng bạn tôi đã nói “dù có bị hổ ngoạm cũng chỉ cần giữ bình tĩnh thôi” rồi bình tĩnh xử lý)