[TỤC NGỮ] 호미로 막을 것을 가래로 막는다 (Việc ngăn được bằng cái cuốc nhỏ, phải ngăn bằng cái cuốc lớn)
호미로 막을 것을 가래로 막는다 việc ngăn được bằng cái cuốc nhỏ, phải ngăn bằng cái cuốc lớn
. 호미 : cuốc nhỏ . 막다 : chặn . 가래 : cuốc lớn . N(으)로 : bằng, với . Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
NGHĨA : . phòng bệnh hơn chữa bệnh . nước đến chân mới nhảy
. 일이 작을 때에 처리하지 않다가 결국에 가서는 쓸데없이 큰 힘을 들이게 된다 (không xử lý việc khi nó còn nhỏ, cuối cùng thì sẽ phải tốn công sức lớn một cách vô ích)
. 일 : việc . 작다 : nhỏ . 처리하다 : xử lý . 결국 : cuối cùng . 쓸데없이 : vô ích . 크다 : lớn . 힘(을) 들이다 : tốn sức
. V,A (으)ㄹ 때 : khi . V,A지 않다 : không . V다(가) : ... rồi / ... rồi lại V . N/phó từ + 에 가서(는) : đến lúc / khi đi đến giai đoạn đó . V,A게 되다 : bị, trở nên V,A
작은 문제를 빨리 해결하지 않으면 나중에 큰일이 되기 때문에 호미로 막을 것을 가래로 막는다는 말이 있다 (vì nếu không giải quyết sớm vấn đề nhỏ thì sau này sẽ thành chuyện lớn, nên mới có câu “việc ngăn được bằng cái cuốc nhỏ, phải ngăn bằng cái cuốc lớn”)