Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
향수(를) 뿌리다
(Xịt dầu thơm)


. 데이트 전에는 항상 특별한 향수를 뿌려
(trước khi đi hẹn hò thì luôn xịt loại dầu thơm đặc biệt)

. 출근하기 전에는 경쾌한 향수를 뿌려 하루를 신선하게 시작한다
(trước khi đi làm thì xịt loại dầu thơm sảng khoái, bắt đầu ngày tươi mới)


. 특별한 자리에 참석하기 전에는 언제나 고급스러운 향수를 뿌려
(luôn xịt nước hoa cao cấp trước khi tham dự một sự kiện đặc biệt)

. 새로운 계절이 시작될 때마다, 그는 그에게 어울리는 향수를 뿌려
(mỗi khi mùa mới bắt đầu, anh đều xịt một loại nước hoa phù hợp với mình)


. 매일 아침에 향수를 뿌려 자신을 상쾌하게 만든다
(cô làm bản thân sảng khoái bằng cách xịt nước hoa vào mỗi buổi sáng)

error: Content is protected !!