Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
이상형
(hình mẫu lý tưởng)


. 그는 예쁜 눈, 긴 다리, 그리고 밝은 미소를 가진 여성을 이상형으로 선호한다
(con gái có đôi mắt đẹp, đôi chân dài và nụ cười rạng rỡ là mẫu người lý tưởng của anh ấy)

. 그녀는 유머 감각이 풍부한 남성을 이상형 으로 생각한다
(cô ấy coi một người đàn ông có khiếu hài hước là mẫu người lý tưởng của mình)


. 이성에서 가장 중요한 것은 내 삶을 더 풍요롭게 만들어주는 동반자라고 생각하는데, 그게 나의 이상형이다
(tôi nghĩ điều quan trọng nhất ở người khác giới là người bạn đời khiến cuộc sống của tôi trở nên phong phú hơn, đó là mẫu người lý tưởng của tôi)

error: Content is protected !!