Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
벌컥벌컥 마시다
(Uống ừng ực)


. 뜨거운 국물을 담은 컵을 들고 벌컥벌컥 마시는 것이 추운 겨울에 따뜻함을 느끼게 해 준다
(cầm cốc đầy canh nóng và húp sùm sụp sẽ thấy ấm áp trong mùa đông lạnh giá)

. 새로 만든 주스의 상큼한 맛에 친구들은 벌컥벌컥 마시고 있었다
(các bạn tôi đang uống ừng ực trong hương vị sảng khoái của nước trái cây mới làm)


. 더운 여름날, 아이스 커피를 벌컥벌컥 마시는 모습이 시원해 보였다
(vào một ngày hè nóng nực, hình ảnh uống cà phê đá ừng ực trông thật mát mẻ)

. 스포츠 대회에서는 선수들이 에너지 드링크를 벌컥벌컥 마시는 모습이 흔하다
(tại các cuộc thi đấu thể thao, hình ảnh các vận động viên uống ừng ực nước tăng lực là bình thường)

error: Content is protected !!