Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
6 từ vựng đồ dùng nhà tắm


🌻 칫솔 : bàn chải đánh răng
🌻 치약 : kem đánh răng
🌻 수건 : khăn
🌻 빗 : lược
🌻 거울 : gương
🌻 샴푸 : dầu gội đầu



. 아침에 일어나서 첫 번째로 하는 일은 칫솔로 이빨을 닦는 것이다
(việc đầu tiên làm sau khi thức dậy vào buổi sáng là đánh răng bằng bàn chải đánh răng)

. 치약을 고르는 데에는 개인의 취향과 구강 상태에 따라 다양한 제품을 선택할 수 있다
(khi chọn kem đánh răng, bạn có thể lựa chọn nhiều loại sản phẩm khác nhau tùy theo sở thích cá nhân và tình trạng răng miệng)

. 체육 수업 후에는 항상 새로운 수건으로 땀을 닦아야 한다
(sau giờ tập thể dục, bạn phải luôn lau mồ hôi bằng khăn mới)


. 아침에 머리를 빗으면서 향기로운 헤어스프레이를 뿌려 스타일링한다
(vào buổi sáng, vừa chải tóc vừa tạo kiểu bằng keo xịt tóc có mùi thơm)

. 옷을 입기 전에 전신 거울을 보고 스타일을 체크한다
(trước khi mặc quần áo thì đứng trước một tấm gương dài toàn thân để check lại style)

. 머리카락이 건강하지 않아서 영양 가득한 샴푸를 찾아보고 있다
(tóc tôi không khỏe nên tôi đang thử tìm loại dầu gội giàu dưỡng chất)

error: Content is protected !!