Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
7 từ vựng dụng cụ học tập


🌻 연필 : bút chì
🌻 자 : thước
🌻 지우개 : gôm
🌻 가위 : kéo
🌻 책 : sách
🌻 가방 : cặp
🌻 연필 깎이 : đồ chuốt bút chì



. 학생들은 종이에 연필로 공부하거나 메모를 적는다
(học sinh học hoặc viết ghi chú bằng bút chì trên giấy)

. 도면을 만들 때에는 정확한 치수를 위해를 사용한다
(khi tạo bản vẽ, hãy sử dụng thước kẻ để đảm bảo kích thước chính xác)

. 실수한 내용을 빠르게 수정하려면 지우개를 사용한다
(nếu muốn sửa nội dung sai 1 cách nhanh chóng thì sử dụng cục gôm)

. 생일 선물을 개봉하려면 가위가 필요하다
(cần có kéo để mở gói quà sinh nhật)


. 도서관에서 마음에 드는을 찾아서 대출했다
(tôi tìm thấy một cuốn sách tôi thích ở thư viện và mượn nó)

. 학교에 가기 위해 필요한 책과 물건들을 담은 가방을 어깨에 메고 나갔다
(đeo trên vai chiếc cặp đựng sách và đồ dùng cần thiết để đi học)

. 연필깎이를 찾지 못해 몇 번이나 돌아다녀야 했다
(tôi phải đi loanh quanh vài lần vì không tìm được đồ gọt bút chì)

error: Content is protected !!