Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
7 từ vựng LAU DỌN


🌻 빗자루 : chổi
🌻 대걸레 : cây lau nhà
🌻 쓰레받기 : ki hốt rác
🌻 양동이 : xô
🌻 쓰레기통 : thùng rác
🌻 먼지킬러 : chổi lông (gà)
🌻 먼지털이개 : chổi lông (gà)



. 빗자루로 마당을 깨끗하게 쓸어
(quét sân sạch sẽ bằng chổi)

. 주말에는 집안을 청소하면서 대걸레로 바닥을 닦아주는 것이 일상이다
(vào cuối tuần, công việc hằng ngày của tôi là làm việc nhà và lau sàn nhà bằng cây lau nhà)

. 주방에서 요리하면서 생긴 음식물 찌꺼기를 쓰레받기에 담았다
(vừa nấu ăn trong bếp vừa bỏ cặn thức ăn vào ki hốt rác)

. 정원에 물을 주기 위해 양동이에 물을 담아 들고 나갔다

(xách đựng nước ra ngoài để tưới vườn)


. 도시락을 먹고 나서 남은 음식물을 쓰레기통에 버렸다
(ăn xong cơm hộp, tôi bỏ rác thức ăn vào thùng rác)

. 새로운 먼지킬러를 구입해서 집 안의 공기를 맑게 유지했다
(mua một cây chổi lông (gà) mới để giữ cho không khí trong nhà luôn sạch sẽ)

. 알레르기를 가진 사람들은 자주 먼지털이개를 사용하여 실내 공기를 깨끗하게 유지한다
(những người bị dị ứng thì thường xuyên sử dụng chổi lông (gà) để giữ không khí trong nhà luôn sạch sẽ)

error: Content is protected !!