[TỪ VỰNG] 그 아버지에 그 아들 / 그 엄마에 그 딸 (Cha nào con nấy / mẹ nào con nấy)
그 아버지에 그 아들 - cha nào con nấy
. 어떤 아버지가 예민한 성격이고 그의 아들도 비슷한 성향을 가지고 있다면, “그 아버지에 그 아들”이라고 표현할 수 있다 (nếu người cha nào đó có tính cách nhạy cảm và con trai ông cũng có xu hướng tương tự, vậy thì có thể biểu hiện là “ cha nào con nấy”)
그 엄마에 그 딸 - mẹ nào con nấy
. 그 엄마에 그 딸이라고, 너랑 어머니 모두 청소를 잘 하는구나 (mẹ nào thì con nấy ha, nên cậu với mẹ đều giỏi dọn dẹp nhỉ)