Hechin Hyejin
Hechin Hyejin
HECHIN GROUP CO., LTD
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
Button Click Example
Home
Button Click Example
Album tiếng Hàn
Button Click Example
Các khóa học
Button Click Example
Các tài liệu
Button Click Example
Liên quan Topik
Button Click Example
My Team
Button Click Example
Trọn bộ giáo trình
Button Click Example
Font chữ Hàn
Button Click Example
Tuyển dụng
Button Click Example
Hỏi & đáp
Button Click Example
Sách & đồ cute
[TỪ VỰNG]
지키다
(Giữ, bảo vệ, tuân thủ)
. 약속을
지키다
(
giữ
lời hứa)
. 간식을
지키
고 있는 강아지
(chú cún đang
bảo vệ
đồ ăn)
. 규칙을
지켜
야 해요
(phải
tuân thủ
quy tắc)
. 난 널
지킬
거야
(anh sẽ
bảo vệ
em)
. 어린 아이들이 놀이터에서 놉니다. 부모들은 항상 그들을
지켜
야 합니다
(trẻ nhỏ chơi đùa trên sân chơi. cha mẹ phải luôn
trông chừng
chúng)
. 약속 시간에 늦지 않기 위해 항상
시간을
철저히
지켜
야 합니다
(bạn phải luôn
đúng giờ
để tránh bị trễ cuộc hẹn)
. 친구가 나에게 말한
비밀을
항상 신뢰를 바탕으로
지켜
왔다.
(tôi luôn
giữ bí mật
mà bạn tôi đã nói với tôi dựa trên sự tin tưởng)
error:
Content is protected !!