Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
한 뼘
(Một gang tay)


. 그 병은 크기가 한 뼘 정도 된다
(cái bình đó cao khoảng 1 gang tay)

. 그는 나보다 키가 한 뼘 정도 더 크다
(anh ấy cao hơn tớ khoảng 1 gang tay)

. 서랍 안에는 한 뼘 정도의 작은 상자가 여러 개 들어있었다
(bên trong ngăn kéo có vài chiếc hộp nhỏ cỡ bằng 1 gang tay)


. 도서관 책상 위에는 두꺼운 책 한 권이 한 뼘 정도 놓여 있었다
(có một cuốn sách dày khoảng 1 gang tay trên bàn thư viện)

. 화분에 심은 꽃이 한 뼘 정도 자라 더욱 화사한 정원이 되었다
(những bông hoa trồng trong chậu đã phát triển cao khoảng 1 gang tay khiến khu vườn càng thêm rạng rỡ)

error: Content is protected !!