Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
음식(을) 데우다
(Hâm đồ ăn)


. 찜통을 사용하여 음식을 데우다
(dùng nồi hấp để hâm đồ ăn)
찜통 : nồi hấp
사용하다 : sử dụng

V,A아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)


. 냄비에 물을 더해 음식을 데우는 것이 빠르고 안전하다
(việc thêm nước vào nồi để hâm đồ ăn thì nhanh và an toàn)
냄비(에) : (vào) nồi
물 : nước
더하다 : thêm
빠르다 : nhanh
안전하다 : an toàn

V,A고 : và V,A


. 식품 안전을 위해 음식을 충분히 데워야 한다
(để đảm bảo an toàn thực phẩm phải hâm đồ ăn đầy đủ)
식품 안전 : an toàn thực phẩm
충분히 : một cách đầy đủ

N을/를 위해(서) / 위하 : vì (tính chất tốt đẹp)
V,A아/어/해야 하다 : phải



. 전자레인지로 음식을 데워야 하는데 적절한 시간과 세기로 설정해야 해
(cần phải hâm đồ ăn bằng lò vi sóng nhưng phải đặt thời gian và công suất thích hợp)
전자레인지 : lò vi sóng
적절하다 : thích hợp
시간 : thời gian
설정하다 : thiết lập

N(으)로 : bằng, với
V,Aㄴ/는데 : nhưng
N와/과 : và, cùng N
V,A아/어/해야 하다 : phải



. 간편하게 데우기 위해 냉동피자를 전자레인지에 넣고 5분간 데운
(để hâm nóng một cách đơn giản, cho pizza đông lạnh vào lò vi sóng và hâm nóng trong 5 phút)
간편하다 : đơn giản
냉동피자 : pizza đông lạnh
전자레인지 : lò vi sóng
(에) 넣다 : đặt (vào)
5분간 : khoảng 5 phút

A게 : diễn tả mức độ / một cách A
V기 위해(서) : vì
V,A고 : và V,A


error: Content is protected !!