. 싫은 이들과의 만남에서는 가식적인 미소를 짓는 게 어려웠다 (thật khó để nở nụ cười giả trân khi gặp những người không thích) 싫다 : không thích 이들 : những người 만남 : cuộc gặp gỡ 어렵다 : khó 게 = 것이 : cái gì đó, điều gì đó
. 가식적인 미소를 짓는 동안 내 안에 감정을 감추려고 했다 (tôi định che giấu cảm xúc bên trong của mình trong khi nở nụ cười giả tạo) 동안 : trong (khoảng thời gian) 내 안에 : bên trong tôi 감정 : tình cảm 감추다 : che giấu V려(고) 하다 : định, để
. 어색한 상황에서도 가식적인 미소를 짓기 위해 노력했다 (tôi đã cố gắng để nở nụ cười giả trân ngay cả trong tình huống khó xử) 어색하다 : lúng túng, khó xử 상황에(서)도 : (ở) tình huống ... cũng 노력하다 : nỗ lực N을/를 위해(서)/위하 / V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)
. 그녀는 불안한 마음을 가리기 위해 가식적인 미소를 짓었다 (cô ấy nở nụ cười giả tạo để che đậy sự bất an trong lòng) 그녀 : cô ấy 불안하다 : bất an 마음 : lòng, trái tim 가리다 : che, giấu N을/를 위해(서)/위하 / V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)
. 상사의 비판에도 가식적인 미소를 짓는 것이 중요하다고 생각했다 (tôi nghĩ điều quan trọng là nở nụ cười giả tạo kể cả khi bị cấp trên phê bình) 상사(의) : (của) cấp trên 비판에도 : trong sự phê bình ... cũng 중요하다 : quan trọng 생각하다 : suy nghĩ 게 = 것이 : cái gì đó, điều gì đó Nㄴ/ 는다고 / 다고 : rằng (truyền đạt lời nói)