Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
꿀잼
(Rất thú vị)


: mật ong
= 재미있다 : thú vị


. 유명한 유튜버의 새로운 영상이 꿀잼이라고 해서 바로 시청했다
(tôi đã xem ngay vì nghe nói video mới của Youtuber nổi tiếng rất thú vị)
유명한 유튜버 : youtuber nổi tiếng (định ngữ)
의 : của
새로운 영상 : video mới (định ngữ)
바로 : ngay lập tức
시청하다 : nghe nhìn

N(이)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp)
V,A아/어/여서 : vì


. 동영상을 보면서 웃음이 멈추지 않을 정도로 꿀잼이었다
(thú vị đến mức không thể ngưng cười khi xem video)
동영상(을) 보다 : xem video
웃음 : tiếng cười
멈추다 : ngưng lại

V(으)면서 : vừa ... vừa
V,A지 않다 : không
V,A(으)ㄹ 정도로 : mức, đến mức


. 온라인 게임의 이벤트가 꿀잼이라고 해서 친구들과 함께 참여했다
(nghe nói event của game online rất thú vị nên tôi đã cùng bạn bè tham gia)
온라인 게임(의) : (của) game online
이벤트 : event
친구들 : các bạn
참여하다 : tham gia

N(이)라고하다 : nói rằng N (gián tiếp)
V,A아/어/여서 : vì
N와/과 함께 : cùng với N



. 최근 개봉한 영화가 꿀잼이라고해서 시네마에서 보러 갔다
(bộ phim mới công chiếu gần đây rất nên thú vị tôi đã ra rạp phim coi)
최근 : gần đây
개봉하다 : phát hành
영화 : bộ phim
시네마(에서) : (ở) rạp phim
보다 : xem
가다 : đi đến

N(아)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp)
V,A아/어/여서 : vì
V(으)러 (가다, 오다, 다니다) : đi (để) V



. 동물의 귀여운 행동을 보며 꿀잼을 느꼈다
(nhìn những hành động dễ thương của các con vật thì cảm thấy rất thú vị)
동물 : động vật
의 : của
귀엽다 : dễ thương
행동(을) 보다 : nhìn hành động
느끼다 : cảm nhận

V,A(으)며 : và, còn

error: Content is protected !!