. 다른 요구나 관심을 외면하고 독립적인 행동을 취했다 (ngoảnh mặt với yêu cầu hay mối quan tâm khác và hành động độc lập) 다르다 : khác 요구 : yêu cầu 관심 : mối quan tâm 독립적 : tính độc lập 행동(을) 취하다 : hành động N(이)나 : hay, hoặc V,A고 : và V,A
. 곤란한 상황을 외면했지만 피할 수 없었다 (tôi đã làm ngơ trước tình huống khó khăn rồi nhưng không thể tránh khỏi) 곤란하다 : khó khăn 상황 : hoàn cảnh 피하다 : tránh né V,A지만 : nhưng V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể
. 현실을 직시하지 않고 문제를 외면했다 (ngoảnh mặt với vấn đề và không đối mặt với hiện thực) 현실(을) 직시하다 : đối diện với hiện thực 문제 : vấn đề V,A지 않다 : không
. 남의 충고나 경고를 무시하고 자신의 선택을 고집해 문제를 외면하려고 했다 (bỏ qua lời khuyên và cảnh báo của người khác, khăng khăng chọn lựa của bản thân và cố phớt lờ vấn đề) 남(의) : (của) người khác 충고 : sự khuyên bảo 경고(를) 무시하다 : xem thường cảnh cáo 자신(의) : (của) bản thân 선택(을) 고집하다 : cố chấp lựa chọn 문제 : vấn đề N(이)나 : hay, hoặc V,A고 : và V,A V(으)려고 하다 : định, tính
. 자신의 가치관이나 신념과 맞지 않는 상황을 피해 외면하려는 경향을 보였다 (thấy được xu hướng tránh né những tình huống không phù hợp với giá trị quan hay niềm tin của bản thân) 자신(의) : (của) bản thân 가치관 : giá trị quan 신념 : niềm tin 맞다 : đúng đắn, thích hợp 상황(을) 피하다 : né tránh tình huống 경향(을) 보이다 : nhìn thấy xu hướng N(이)나 : hay, hoặc N와/과 : và, cùng N V,A지 않다 : không V(으)려는 N : ý định, mục đích hoặc xu hướng