. 화를 참고 입을 다물었지만 눈빛으로 그의 감정이 보였다 (anh kìm nén cơn tức giận và giữ im lặng, nhưng cảm xúc của anh hiện rõ qua ánh mắt) 화(를) 참다 : kìm nén cơn tức giận 눈빛 : ánh mắt 그의 : của anh ấy 감정(이) 보이다 : thấy được cảm xúc V,A고 : và V,A V,A지만 : nhưng N(으)로 : bằng, với
. 현명한 선택을 위해 입을 다물고 상황을 면밀히 살펴보았다 (tôi im lặng và xem xét tình hình một cách kỹ lưỡng để đưa ra lựa chọn sáng suốt) 현명하다 : sáng suốt 선택 : lựa chọn 상황 : tình hình 면밀히 : một cách kĩ lưỡng 살펴보다 : xem xét N을/를 위해(서)/위하 : vì (tính chất tốt đẹp) V,A고 : và V,A
. 논쟁이 치열해지자 서로 입을 다물었고 조용히 자리를 떠났다 (cuộc tranh luận vừa trở nên gay gắt thì cả hai im lặng và lặng lẽ rời khỏi chỗ ngồi) 논쟁 : tranh luận 치열하다 : gay gắt 서로 : lẫn nhau 조용히 : một cách im lặng 자리(를) 떠나다 : rời khỏi chỗ ngồi - 자 : vừa... thì… , vừa... liền.. V,A고 : và V,A
. 친구의 비밀을 알고 있을 때도 입을 다물고 정보를 지키는 것에 충실했다 (ngay cả khi biết bí mật của bạn, tôi vẫn im miệng và trung thực với việc giữ kín thông tin đó) 친구의 : (của) bạn 비밀(을) 알다 : biết bí mật 정보(를) 지키다 : giữ kín thông tin 충실하다 : trung thực V고 있다 : đang (tiếp diễn) V,A(으)ㄹ 때 : khi V,A고 : và V,A
. 상대방의 욕설에도 입을 다물고 저항하지 않으며 침착하게 대처했다 (với những lời chửi rủa của đối phương, tôi ngậm miệng và không chống cự rồi bình tĩnh đối phó) 상대방(의) : (của) đối phương 욕설 : chửi rủa 에(서)도 : tình huống nào cũng 저항하다 : chống cự 침착하다 : bình tĩnh 대처하다 : đối phó V,A고 : Và V,A V,A지 않다 : không V,A(으)며 : và, còn A게 : diễn tả mức độ / một cách A